
Hỗ Trợ Giao Xe Sớm
Tặng Gói Phụ Kiện Toyota
(‼️Lưu ý: gói khuyến mãi thay đổi tuỳ theo từng dòng xe, Liên hệ ngay ☎ Hotline: 0943134210 để nhận chương trình khuyến mãi )
♻️Trả Trước: 320 000 000 đ vay trả góp 3- 8 Năm
♻️Ngân hàng Hàng Hỗ Trợ 80% ⇔ 90% giá trị xe
♻️Ưu đãi lãi suất cho vay 0% / năm (cố định 6 tháng đầu)
♻️Trả Góp ≈ 14 000 000 đ / Tháng ( lãi suất giảm dần trên dư nợ gốc)
Toyota Innova Cross - mẫu xe hoàn toàn mới của Toyota với phong cách SUV nhất trong số các MPV hiện nay tại thị trường Việt Nam
Thiết kế đầu xe gồm lưới tản nhiệt lục giác nối liền với đèn LED hai bên giúp xe thể thao, mạnh mẽ. Phía dưới là dải lưới tản nhiệt tích hợp đèn LED báo rẽ.
Thiết kế mới với chiều dài vượt trội tạo không gian ngồi thoải mái cho hành khách. Phần thân xe với các đường gân dập nổi giúp xe nổi bật và bề thế hơn.
Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu, thiết kế đèn báo rẽ tách biệt tạo diện mạo mới hài hòa hơn.
Mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước 18 inch giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.
Vô lăng được thiết kế 3 chấu bọc da, mạ bạc cao cấp tích hợp các nút bấm tiện lợi cho thao tác mượt mà hơn.
Thiết kế màn hình với chế độ hiển thị trực quan, rõ nét các thông số cần thiết hỗ trợ người lái vận hành trơn tru.
Khoảng cách hai hàng ghế rộng rãi, mặt sàn phẳng giúp thoải mái và thư giãn trong những chuyến đi xa.
Màn hình giải trí lên đến 10.1 inch với kết nối điện thoại thông minh không dây mang lại sự tiện nghi hàng đầu.
Thông Số | INNOVA CROSS | INNOVA CROSS HEV |
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 4755 x 1845 x 1790 | 4755 x 1850 x 1790 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 | 2850 |
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 5,67 | 5,67 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 167 |
Số chỗ | 8 | 7 |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng+ Điện |
Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút) | 128 (172)/6600 | 112 (150)/6000 |
Dung tích xy lanh (cc) | 1987 | 1987 |
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 205/4500-4900 | 188/4400-5200 |
Hộp số | Số tự động vô cấp | Số tự động vô cấp |
Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước | Dẫn động cầu trước |
Hệ thống treo (Trước/Sau) | Mc Pherson/Torsion Beam | Mc Pherson/Torsion Beam |
Phanh (Trước/Sau) | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
Kết hợp | 7,2 | 4,92 |
Ngoài đô thị | 6,3 | 5,26 |
Trong đô thị | 8,7 | 4,35 |
Vành & lốp xe | 215/60R17 | 225/50R18 |